| Bệnh hại | Cây trồng | Liều lượng | Cách pha |
| Thán thư | Xoài | 0.2 – 0.25% | 200 ml/ 100 lít nước |
| Thán thư | Cà phê | 0.17 – 0.33% | |
| Vàng rụng lá | Cao su | 0.125 – 0.25% | 150 ml/ 100 lít nước |
| Bọ trĩ, sâu xanh da láng, mốc sương | Nho | 1.0 lít/ha | 40 ml/ bình 16 lít |
| Bọ phấn | Cà chua | ||
| Bọ xít muỗi, sâu cuốn lá, thối búp | Chè | ||
| Nhện đỏ | Dưa chuột | ||
| Phấn trắng | Bầu bí | ||
| Thán thư | Ớt | ||
| Bọ nhảy | Cải ngọt | ||
| Vàng rụng lá | Cao su | 0.8 – 1.0 lít/ha | |
| Sâu tơ | Bắp cải |