| Bệnh hại | Cây trồng | Liều lượng | Cách pha |
| Mốc sương | Nho | 0.12% | 20 g/ bình 16 lít |
| Thối thân | Thanh long | 0.20% | 30 g/ bình 16 lít |
| Đốm nâu | Thanh long | 0.12% | 20 g/ bình 16 lít |
| Nứt thân chảy nhựa | Dưa hấu | 1.0 kg/ha | 40 g/ bình 16 lít |
| Thán thư | Dưa hấu | 1.0 kg/ha | 40 g/ bình 16 lít |
| Sương mai | Dưa hấu | 0.7 kg/ha | 30 g/ bình 16 lít |
| Sương mai | Cà chua | 0.6 kg/ha | 20 g/ bình 16 lít |
| Thán thư | Cà chua | 0.8 – 1.0 kg/ha | 30 g/ bình 16 lít |
| Đốm vòng | Bắp cải | 1.0 kg/ha | 40 g/ bình 16 lít |
| Giả sương mai | Dưa gang | 0.8 – 1.0 kg/ha | 30 g/ bình 16 lít |