THÀNH PHẦN
- Fosetyl - Aluminium: 80 % w/w
- Chất mang, phụ gia: 20 % w/w
CÔNG DỤNG
- Đặc trị bệnh thối rễ, xì mủ thân, chết nhanh, cháy bìa lá, mốc sương.
- Trừ nấm Phytophthora và ức chế sự hình thành, phát triển của vi khuẩn gây bệnh trên cây trồng.
- Phòng trừ bệnh thối rễ hại dưa hấu.
- Phòng trừ bệnh xì mủ hại cam (cây có múi).
- Phòng trừ bệnh chết nhanh hại tiêu.
- Phòng trừ bệnh bạc lá lúa (cháy bìa lá) hại lúa.
- Phòng trừ bệnh mốc sương hại nho.
- Phòng trừ bệnh thối thân xì mủ hại cao su.
- Phòng trừ bệnh thối đen hại phong lan.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kỹ thuật & Thời điểm phun:
- CHÚ Ý: Phun thuốc khi vết bệnh mới xuất hiện, nếu thời tiết thuận lợi cho bệnh phát triển nên phun lại lần 2 cách lần thứ nhất 5 - 7 ngày.
- Đối với bệnh xì mủ thân cây, nên cạo sạch vết bệnh và quét thuốc lên vết bệnh phối hợp với phun thuốc lên tán lá.
- Khả năng phối hợp: ALPINE 80WG có thể hỗn hợp với các loại thuốc trừ sâu, bệnh khác.
- Thời gian cách ly: Ngừng phun thuốc trước khi thu hoạch 7 ngày (Nho 1 ngày).
- Hướng dẫn an toàn chung:
- Để xa tầm với của trẻ em. Không hút thuốc, ăn hoặc uống trong khi sử dụng sản phẩm này.
- Khi tiếp xúc hoặc chuẩn bị thuốc tránh: hít phải thuốc; để thuốc tiếp xúc với miệng, da và mắt. Mang bảo hộ lao động phù hợp.
- Nếu bị dính thuốc: Ngay lập tức cởi quần áo bị dính thuốc, rửa kỹ phần bị dính thuốc bằng nhiều nước.
- Sau khi sử dụng: Rửa chân tay và tắm rửa, rửa sạch trang bị bảo hộ lao động.
- Cất giữ, sử dụng và xử lý bao gói sau sử dụng:
- Giữ kín trong bao gói gốc được dán nhãn.
- Để bao gói ở nơi an toàn, tránh xa thức ăn, trẻ em và động vật.
- Không sử dụng lại bao gói này vì bất kỳ mục đích nào khác.
- Bao gói sau sử dụng phải được rửa 3 lần và bỏ đúng nơi quy định.