THÀNH PHẦN
- Diniconazole: 125 g/kg (hoạt chất nhóm Triazole ức chế sinh tổng hợp Ergosterol của tế bào nấm).
- Phụ gia vừa đủ: 1000 g/kg (1 kg).
CÔNG DỤNG
- Đặc trị Lem lép hạt, Đạo ôn, Khô vằn (đốm vằn), Vàng lá chín sớm hại lúa.
- Trị bệnh Phấn trắng, Rỉ sắt, Đốm lá trên rau màu, cây công nghiệp (cà phê, đậu tương, lạc, cao su) và cây ăn trái.
- Trị Thán thư, Mốc sương hại xoài, dưa hấu, ớt, cà chua.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Lượng nước | Thời điểm phun | PHI (Ngày) |
| Hoa cúc | Rỉ sắt | 50 – 62 g/20 lít (1.25 kg/ha) | 400 – 500 L/ha | Phun vào lúc sáng sớm hoặc chiều mát | 7 |
| Cà phê | Rỉ sắt | 170 – 250 g/200 lít (0.5 kg/ha) | 400 – 600 L/ha | Phun khi bệnh chớm xuất hiện | 7 |
| Lúa | Lem lép hạt | 65 – 100 g/200 lít (0.2 kg/ha) | 400 – 600 L/ha | Phun phòng sớm khi lúa chuẩn bị trổ và trổ đều | 7 |
| Lúa | Đạo ôn | 130 – 200 g/200 lít (0.4 kg/ha) | 400 – 600 L/ha | Phun phòng sớm khi lúa chuẩn bị trổ và trổ đều | 7 |
| Cao su | Phấn trắng | 125 – 160 g/200 lít; 1 lít/cây | 1 lít/ cây | Phun khi lá chân chim mới nhú | 7 |