Thành phần hoạt chất:
-
Azoxystrobin: 250 g/L
Công dụng
-
Diệt trừ nhanh các bệnh: Thán thư, Sương mai, Đốm vòng, Lem lép hạt, Khô vằn, Đốm nâu, Mốc sương, Lở cổ rễ, Đốm lá Sigatoka trên nhiều loại cây trồng như lúa, cà chua, ớt, thanh long, vải thiều, sầu riêng, cam, xoài…
-
Hiệu lực kéo dài, bền vững dưới tác động thời tiết.
-
Phục hồi mô cây bị tổn thương, giúp cây xanh tốt, tăng năng suất và chất lượng nông sản.
-
An toàn với môi trường, được EPA (Cơ quan Bảo vệ Môi trường Hoa Kỳ) đưa vào danh sách nông dược an toàn.
-
Có thể sử dụng với Drone, không gây nghẹt béc, tiết kiệm công phun.
Hướng dẫn sử dụng
|
Cây trồng |
Bệnh hại |
Liều lượng - Cách dùng - Thời gian cách ly |
|
Ca cao |
Thối quả |
0.05 - 0.1%. Lượng nước 500 - 600L/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện trên quả. Cách ly 15 ngày. |
|
Cam, xoài |
Thán thư |
0.08%. Lượng nước 600 - 800L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 5 ngày. |
|
Cà chua |
Đốm vòng |
0.3 - 0.4L/ha. Lượng nước 500 - 600L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 5 ngày. |
|
Sương mai |
0.4L/ha. Lượng nước 500 - 600L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 7 ngày. |
|
|
Dưa hấu |
Sương mai |
0.4L/ha. Lượng nước 500 - 600L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 7 ngày. |
|
Thán thư |
0.4L/ha. Lượng nước 500 - 600L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 7 ngày. |
|
|
Lạc |
Đốm lá |
1.0L/ha. Lượng nước 320 - 600L/ha. Phun khi thấy bệnh xuất hiện. Cách ly 14 ngày. |
|
Lúa |
Lem lép hạt, khô vằn |
1.0L/ha. Lượng nước 320 - 600L/ha. Phun khi thấy bệnh xuất hiện. Cách ly 14 ngày. |
|
Ngô |
Khô vằn |
1.0 - 1.5L/ha. Lượng nước 320 - 600L/ha. Phun khi thấy bệnh xuất hiện. Cách ly 14 ngày. |
|
Thuốc lá |
Lở cổ rễ |
0.5 - 1.0L/ha. Lượng nước 320 - 600L/ha. Phun khi thấy bệnh xuất hiện. Cách ly 14 ngày. |
|
Thanh long |
Đốm nâu |
0.30%. Lượng nước 600 - 800L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 7 ngày. |
|
Sầu riêng |
Thán thư |
0.1%. Lượng ước: 1000-1200L/ha. Phun thuốc 2 lần cách nhau 7 ngày, lần đầu khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5%. |
|
Khoai tây |
Mốc sương |
0.5L/ha. Lượng nước 500 - 600L/ha. Phun khi tỉ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 14 ngày. |
|
Lỡ cổ rễ |
0.5L/ha. Lượng nước 500 - 600L/ha. Phun khi tỉ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 14 ngày. |
|
|
Ớt |
Thán thư |
0.5L/ha. Lượng nước 500 - 600L/ha. Phun khi tỉ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 3 ngày. |
|
Vải thiều |
Thán thư |
0.08%. Lượng nước 600 - 800L/ha. Phun khi tỉ bệnh mới chớm xuất hiện. Phun lại lần 2 sau 7 ngày. Cách ly 7 ngày. |
|
Chuối |
Đốm lá Sigatoka |
0.05%. Lượng nước 600 - 700L/ha. Phun khi tỉ lệ bệnh khoảng 5%. Cách ly 7 ngày |
-
Lưu ý:
-
Lắc kỹ chai trước khi sử dụng.
-
Phun ướt đều tán cây, ưu tiên khi sâu non mới nở.
-
Không phun thuốc trong thời tiết mưa hoặc nắng gắt.
-
Hướng dẫn bảo quản
- Bảo quản: nơi khô ráo, thóang mát
- Khuyên cáo: Để xa tầm tay trẻ em và nguồn thực phẩm
- An toàn: Đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng. Tránh tiếp xúc với da, mắt, không ăn uống khi phun thuốc