Thành phần
- Nts: 20%; P2O5hh: 20%; K2Ohh: 15%
- B: 400 ppm; Zn: 400 ppm
- Độ ẩm: 5%
Công dụng
- Phục hồi nhanh, phát triển rễ, thân, cành lá, tăng sinh trưởng.
- Cung cấp đầy đủ và can đối dinh dưỡng cho cây trước khi ra hoa, đậu trái.
- Dưỡng hoa, nuôi trái, giảm rụng trái.
- Trái lớn nhanh, đồng đều.
- Tăng phẩm chất trái, màu sắc đẹp, trái bảo quản được lâu sau thu hoạch.
- Dưỡng hạt, chắc hạt và nặng ký.
- Tăng sức đề kháng, tăng khả năng phòng bệnh hiệu quả.
Hướng dẫn sử dụng
- Cây lúa, cây lương thực: bón thúc 1: 100-150 kg/ha. bón thúc 2: 100-150 kg/ha. bón thúc 3: 100-150 kg/ha.
- Cây ăn trái: kiến thiết cơ bản: 0,5-1 kg/cây. sau thu hoạch: 1-1,5 kg/cây. bón thúc hoa: 1-1,5 kg/cây. bón tăng đậu trái: 1,5-2 kg/cây. bón nuôi trái: 1,5-2 kg/cây.
- Cây công nghiệp: đầu mùa mưa và sau khi thu hoạch: 1-1,5 kg/cây. mùa khô: 1-1,5 kg/cây.
- Cây rau màu: bón lót: 100-150 kg/ha. bón thúc 1: 100-150 kg/ha. bón thúc 2: 100-150 kg/ha. bón thúc 3: 100-150 kg/ha
- Lưu ý: Tùy theo tuổi cây, tình trạng cây trồng và chân đất canh tác mà tăng/giảm liều lượng cho phù hợp