THÀNH PHẦN
- Chất hữu cơ: 15%
- Axit Humic: 12%
- Axit Fulvic: 0,5%
- Đạm tổng số (Nts): 2%
- Lân hữu hiệu (P₂O₅hh): 1,5%
- Kali hữu hiệu (K₂Ohh): 4,5%
- Kẽm (Zn): 20 ppm
- Bo (B): 30 ppm
- Đồng (Cu): 30 ppm
- NAA: 0,03%
- pH H₂O: 6,5
- Tỷ trọng: 1,2
CÔNG DỤNG CHÍNH
- Rễ & Phục hồi: Giúp ra rễ mạnh, phục hồi bộ rễ sau thu hoạch hoặc ngập úng.
- Tăng trưởng: Thúc phát đọt, cành thứ cấp nhanh, mạnh, tập trung.
- Bảo vệ cây: Tăng sức đề kháng, hạn chế nấm hồng, rỉ sắt và ấu trùng rệp sáp; giúp chống chịu khô hạn.
- Giải độc & Cải tạo: Cải tạo đất, giảm sử dụng phân hóa học, chống vàng/bạc lá do ngộ độc hữu cơ hoặc ngộ độc thuốc.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
- Cây rau màu & Các loại hoa (Dưa hấu, cà chua, cải, hành, bí, hoa cúc, hoa đồng tiền...): Pha 2,0 - 2,5 lít / 2.000 - 2.500 lít nước / ha / lần (mỗi mùa vụ 2 - 3 lần).
- Cây ăn quả (Sầu riêng, cam, xoài, thanh long, măng cụt, nhãn, vải, mãng cầu...): Pha 4,0 - 6,0 lít / 4.000 - 6.000 lít nước / ha / lần (mỗi mùa vụ 3 - 4 lần).
- Cây công nghiệp (Tiêu, điều, cà phê, macca, cao su...): Pha 4,0 - 6,0 lít / 4.000 - 6.000 lít nước / ha / lần (mỗi mùa vụ 3 - 4 lần).
- Cây lương thực (Lúa, ngô...): Pha 0,4 - 0,6 lít / 400 - 480 lít nước / ha / lần (mỗi mùa vụ phun 2 - 3 lần).