THÀNH PHẦN
- Nts: 12%
- P2O5hh: 3%
- K2Oht: 43%
- B: 200 ppm
- Zn: 250 ppm
- Fe: 100 ppm
- Cu: 100 ppm
- Mn: 250 ppm
- Độ ẩm: 5%
CÔNG DỤNG
- Cung cấp dinh dưỡng toàn diện đa vi lượng thiết yếu cho cây trồng.
- Lớn trái, chắc hạt, to củ.
- Tăng độ ngọt và tăng hàm lượng tinh bột.
- Đẹp da, bóng trái, không sượng trái.
- Thân cứng, lá dày, hạn chế gãy đổ, kháng bệnh tốt.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
- Rau màu (Cà chua, Ớt, Dâu tây, Dưa leo, Cà rốt, Khoai tây, Súp lơ, Bắp cải, Hành tây, Hành lá, Cải thìa, Cải ngọt,...):
- Giai đoạn: Sau khi trồng đến khi thu hoạch.
- Liều dùng: Phun: 1 kg / 1.000 lít nước; Tưới nhỏ giọt: 10 - 30 kg/ha.
- Cây ăn trái (Sầu riêng, Bơ, Thanh long, Nho, Mãng cầu, Chôm chôm, Nhãn,...):
- Giai đoạn: Sau khi đậu trái; Trước khi thu hoạch.
- Liều dùng: Phun: 1.2 - 1.5 kg / 1.000 lít nước; Tưới nhỏ giọt: 20 - 25 kg/ha.
- Cây có múi (Quýt, Cam, Bưởi, Chanh,...):
- Giai đoạn: Sau khi đậu trái; Trước khi thu hoạch.
- Liều dùng: Phun: 1.2 - 1.5 kg / 1.000 lít nước; Tưới nhỏ giọt: 20 - 25 kg/ha.
- Hoa các loại (Cúc, Hồng, Lay ơn, Huệ, Lyly,...):
- Giai đoạn: Sau khi trồng đến khi thu hoạch.
- Liều dùng: Phun: 1 kg / 1.000 lít nước; Tưới nhỏ giọt: 20 - 25 kg/ha.
- Cây công nghiệp (Tiêu, Cà phê, Chè,...):
- Giai đoạn: Sau khi đậu trái; Trước khi thu hoạch.
- Liều dùng: Phun: 1 - 1.2 kg / 1.000 lít nước; Tưới nhỏ giọt: 15 - 20 kg/ha.
- Lưu ý: Lượng phân bón có thể tăng giảm tùy vào tuổi cây, giai đoạn sinh trưởng của cây và cách bón.