Thành Phần:
- Axit Humic (C):..............................................................37,7%
- Kali hữu hiệu (K2Ohh):......................................................10%
- Độ ẩm:............................25%
- pHH2O:................................5
Công Dụng:
- Chống vàng, bạc lá, xoắn lá, do ngộ độc phèn, ngộ độc hữu cơ, ngộ độc thuốc.
- Cải tạo đất, khử chua nhanh, giúp cây hấp thu phân tối ưu.
- Giúp ra rễ mạnh, phục hồi bộ rễ sau thu hoạch, ngập úng.
- Phát đọt, cành thứ cấp nhanh, mạnh, tập trung.
- Tăng khả năng chịu hạn, tăng đề kháng sâu bệnh.
- Giảm sử dụng phân hóa học.
Hướng Dẫn Sử Dụng:
CÂY TRỒNG |
LIỀU LƯỢNG VÀ THỜI ĐIỂM SỬ DỤNG |
| Cây rau màu và các loại hoa (Dưa hấu, cà chua, cải, hành, bí, hoa cúc, hoa đồng tiền): |
Liều lượng pha 0,4 - 0,6 kg/ 400 - 500 lít nước/ ha/ lần, mỗi mùa vụ 2 - 3 lần. |
| Cây ăn quả (Sầu riêng, cam, xoài, thanh long, măng cụt, nhãn, vải, mãng cầu): | Liều lượng pha 2,0 - 3,0 kg/ 4.000 - 6.000 lít nước/ ha/ lần, mỗi mùa vụ 3 - 4 lần. |
| Cây công nghiệp (Tiêu, điều, cà phê, macca, cao su): | Liều lượng pha 2,0 - 3,0 kg/ 2.000 - 3.000 lít nước /ha/ lần, mỗi mùa vụ 3 - 4 lần. |
Dùng để phối trộn với phân hữu cơ hoặc phân NPK: 2 kg/ ha/ lần bón. |
HSD: 24 tháng kể từ ngày sản xuất